TUẦN 6: TIẾNG ANH 9 (Tiết 11,12)
UNIT 02: CLOTHING
TIẾT 11 Language focus 1,2,3
THE PRESENT PERFECT TENSE (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)
1. Câu khẳng định
I,You,We,They, Mary and Tom + have + verb(ed cột 3)
He,She,It, Mary + has + verb(ed,cột 3)
2. Câu hỏi
Have + S + verb(ed,cột 3) ?
Has
3. Câu phủ định
S + haven’t + verb(ed,cột 3)
hasn’t
+ Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian, thường dùng với các trạng từ: already: rồi ( dùng trong câu khẳng định), yet: chưa ( dùng trong câu hỏi và phủ định), lately= recently, so far= up to now, before
+ Diễn tả một kinh nghiệm, một chuyện đã từng trải qua hoặc chưa từng trải qua cho đến thời điểm ở hiện tại, thường dùng với: ever đã từng( dùng trong câu khẳng định; đã bao giờ: dùng trong câu hỏi), never :chưa bao giờ ( dùng trong câu phủ định)
+ Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại, thường dùng với for (được: + một khoảng thời gian), since (từ: + một mốc thời gian ,một điểm thời gian)
Exercise 1
A: Come and see my photo album.
B: Smart! Who’s this boy?
A: Ah! It’s Quang, my brother’s friend.
B: How long have you known him?
A: I’ve known him for seven months.
B: Have you seen him recently?
A: No, I haven’t seen him since January. He left here for Da Nang then.
Exercise 2
A: Have you visited Dam Sen Amusement Park yet?
B: No, I haven’t.
A: Have you eaten French food yet?
B: Yes, I’ve already tried it. It’s delicious but a bit expensive.
Exercise 3
A: Have you ever played volleyball?
B: No, I haven’t. I don’t like sports.
A: Have you ever eaten durian?
B: Yes, I have.
A: When did you last eat durian?
B: Last week.
TIẾT 12
UNIT 02: CLOTHING
Language focus 4,5
PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)
Một câu muốn đổi sang bị động nhất thiết phải có túc từ
|
PASSIVE S + BE + V (ed, cột 3) + (by + O) |
- Present simple: ( Thì hiện tại đơn) S+ am/ is/ are + V(ed, cột 3)
- Present perfect: (Thì hiện tại hoàn thành) S+ have/has + been + Verb (ed, cột 3 )
- Past simple: (Thì quá khứ đơn) S+ was/were + V(ed,cột 3)
- Simple future: (Thì tương lai đơn) S+ will + be + Verb(ed, cột 3 )
- Near future: (Thì tương lai gần) S+ am/is/are + going to be+ Verb(ed,cột 3 )
- With modal verbs: (Động từ đặc biệt) S+ can/could/may…… + be Verb(ed,cột 3 )
Exercise 4.
a). Jean cloth was made completely from cotton in the 18th century.
b). Rice is grown in tropical countries.
c). Five million bottles of champagne will be produced in France next year.
d). A new style of jeans has just been introduced in the USA.
e). Two department stores have been built this year.
Exercise 5.
a). The problem can be solved.
b). Experiments on animals should be stopped.
c). Life can be found on another planet.
d). All the schools in the city have to be improved.
e). A new bridge is going to be built in the area.


