TIẾNG ANH 9 TUẦN 1
REVISION
- The present simple tense ( Thì hiện tại đơn)
- To be
I am = I’m
He, She, It is = He’s, She’s, It’s
You, We , They are = You’re, We’re, They’re
Câu hỏi đưa am, is, are ra trước chủ từ, câu phủ định thêm <not> ngay sau am, is, are => am not, isn’t, aren’t
- Động từ thường
Câu khẳng định
I,You,We,They + verb
He,She,It + verb(s,es) ( Nếu động từ có tận cùng là o,s,z,ch,x,sh thì thêm –es)
Câu hỏi
Do I,You,We,They + verb ?
Does He,She,It +verb ?
Câu phủ định
I,You,We,They + don’t + verb
He,She,It + doesn’t + verb
+ Diển tả một hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại hoặc một hành động lặp đi lặp lại như một thói quen ở hiện tại, thường dùng với các trạng từ như: always, usually=frequently, sometimes= occasionally, rarely= seldom, everyday, everyweek….., once a week, twice a month……
Ex: I rarely go to the movies.
+ Diễn tả một sự thật, một chân lý
Ex: Two and two are four.
+ Diễn tả thái độ yêu thích, không thích, tin tưởng, cảm giác, suy nghĩ, sở hữu….
Ex: Some students don’t like English.
+ Diễn tả lịch trình, thời khóa biểu
Ex: The bus to Ho Chi Minh city leaves every 30 minutes.
- The past simple tense ( Thì quá khứ đơn)
- To be
I,He,She,It + was
You,We,They +were
( Câu hỏi đưa was hoặc were ra trước chủ từ, câu phủ định thêm not ngay sau was hoặc were)
- Động từ thường
Câu khẳng định
S+ verb (ed, cột 2)
Câu hỏi
Did + S + verb?
Câu phủ định
S+ didn’t + verb?
+ Diễn tả một hoặc nhiều hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ
Ex: We had a good time last night.
Ex: The man stopped his car, opened the door, got out and looked at me angrily
Các trạng từ chỉ thời gian thường dùng với thì quá khứ đơn: yesterday, yesterday morning, yesterday afternoon, yesterday evening= last night, last week…., ………ago, in 2012
_____________________________________________
UNIT 01: A VISIT FROM A PEN PAL
GETTING STARTED-LISTEN AND READ
New words
- Getting started
temple (n) : đền thờ
pagoda (n) : chùa
history museum (n) : bảo tàng lịch sử
- Listen and read
Malaysia (n) : nước Malaysia => Malaysian (adj) : thuộc về Malaysia
to correspond with : trao đổi thư tín với.....
at least (exp) : ít nhất
to take took taken S.O to….: đưa, dẫn (ai) đến……
to impress : ấn tượng
to be impressed by……… : được, bị ấn tượng bởi….
friendliness (n) : sự thân thiện, sự mến khách
Ho Chi Minh’s Mausoleum (n) : lăng Bác Hồ
Temple of Literature (n) : Văn Miếu Quốc Tử Giám
as well as (exp) : cũng như
mosque (n) : nhà thờ Hồi giáo
peaceful (adj) : thanh bình, yên tĩnh
atmosphere (n) : bầu không khí
to pray : cầu nguyện
to have had had a trip abroad : đi nước ngoài
to depend (on) : phụ thuộc, lệ thuộc
to keep kept kept in touch : giữ liên lạc
worship (n) : sự thờ cúng
Choose the correct option
1. C 2. B 3. D 4. B
____________________________________________

