TIẾNG ANH 8 UNIT 2: GETTING STARTED
Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS
GETTING STARTED
New words
- arrange (v): sắp xếp, xếp đặt = make arrangements
- fax machine (n): máy fax
- telephone directory (n): danh bạ điện thoại
- mobile phone (n): điện thoại di động
- answering machine (n): máy trả lời điện thoại
Getting started
Match each object with its name
- an answering machine
- a mobile phone
- a fax machine
- a telephone directory
- a public telephone
- an address book
(Phần Listen and read học sinh tự học)
- Các em luyện đọc bài đối thoại của Nga và Hoa
- Hiểu bài đối thoại và trả lời 6 câu hỏi
_________________________________________________

