TIẾNG ANH 8 TUẦN 1
Unit 1: MY FRIENDS
GETTING STARTED-LISTEN AND READ
New words & expressions
Getting started – Listen and read
- seem (v) + adj : dường như, có vẻ như
- receive (v) : nhận
- next-door (adj) : cạnh bên, lân cận
- neighbor (n) : hàng xóm
- photograph (n) : bức ảnh
- lovely (adj) : dễ thương
- smile (n) : nụ cười
- Câu cảm thán : What a(n) + adj + n !
Answer:
a). Nien lives in Hue.
b). no, she doesn’t.
c). She wasn’t old enough to be in my class.
d) She is going to visit Hoa at Christmas.
Speak
- slim (adj) : mảnh khảnh
- curly (adj) : quăn, xoăn (tóc)
- bald (adj) : hói (tóc)
- blond (adj) : vàng hoe (tóc)
- fair (adj) : vàng nhạt (tóc) – trắng (da)
- straight (adj) : thẳng
Muốn miêu tả ngoại hình của một người ta dùng : S + be + adj .
Muốn nói về kiểu tóc của một người ta dùng : S + have/ has + adj+hair.
Listen
- pleasure (n) : sự hân hạnh, sự hài lòng
- cousin (n) : anh, chị em họ
- I’d like you to meet.
- Nice to meet you.
- I’d like you to meet.
- It’s a pleasure to meet you. ( Rất vui được gặp bạn)
- come and meet.
- How do you do. (Rất hân hạnh được làm quen)
_______________________________________________________
_______________________________________________________

